DÀNH CHO NHÀ NHẬP KHẨU, PHÂN PHỐI & CHUỖI BÁN LẺPhòng Kinh doanh · (+84) 868 848 620
TC-ER
Cáp công nghiệp & máng

TC-ER

Cáp lắp máng được đánh giá bổ sung cho hình thức đi hở nhất định.

Hoa Kỳ
Kích thước, kết cấu & đặc tính điện
TC-ER / DỮ LIỆU KỸ THUẬT

Kích thước, kết cấu & đặc tính điện

Đồng / PVC-nylon / PVC · 600 V · có và không chống nhiễu

Cách điện / vỏ ngoài
PVC + nylon / PVC
Điện áp / nhiệt độ định mức
600 V / 90°C wet and dry
Đồng / PVC-nylon / PVC · 600 V · có và không chống nhiễu
Cấu hìnhAWG / coresTiết diện danh định / lõimm²Số lõi cách điệnKết cấu sợi ruột dẫnNo. × AWGChiều dày cách điệnmmĐường kính sau cách điệnmmChiều dày vỏ ngoàimmKích thước / đường kính ngoàimmĐiện trở DC danh định (chưa nêu nhiệt độ)Ω/kmDòng tải dây mềm tham khảoA at30°CLớp chống nhiễu tổngKhối lượng cáp gần đúngkg/kmDây thoát nhiễu đồng mạ thiếcNo. × AWGChọn cấu hình
16/61.30967x240.5082.5151.1949.93114.614.4—145.8—
16/41.30947x240.5592.5651.1948.58513.71414.4—119.1—
16/31.30937x240.5082.5151.1947.74713.7818—81.8—
14/42.08147x220.4832.8451.1949.2468.7624—136.9—
14/4 S2.08147x220.4832.8451.1949.3738.7624Al/PET 100%168.21x14
18/4 S0.82347x260.5082.211.1947.82323.16311.2Al/PET 100%92.31x18

Ứng dụng điển hình

Đấu nối giữa máng cáp và thiết bị theo điều kiện cho phép.

Ưu điểm thiết kế

Linh hoạt tuyến đi hở khi đáp ứng điều kiện quy chuẩn.

Lưu ý lựa chọn

ER không cho phép đi hở tùy ý; vẫn cần giám sát chuyên môn, đỡ cáp và bảo vệ cơ học.

Tiêu chuẩn cần đối chiếu

UL 1277; NFPA 70 §336

Dòng cáp liên quan

TGS · VIETNAM

Kết nối cho dự án tiếp theo.

Gửi loại cáp, thị trường đích và số lượng để cùng rà soát bước tiếp theo.

Yêu cầu báo giá