DÀNH CHO NHÀ NHẬP KHẨU, PHÂN PHỐI & CHUỖI BÁN LẺPhòng Kinh doanh · (+84) 868 848 620
MC
Cáp có giáp

MC

Cáp bọc kim loại kết hợp lõi điện cách điện và giáp bảo vệ cơ học.

Hoa KỳMỹ Latinh
Kích thước, kết cấu & đặc tính điện
MC / DỮ LIỆU KỸ THUẬT

Kích thước, kết cấu & đặc tính điện

Bảng kích thước và đặc tính điện · Đồng · 600 V

Vật liệu ruột dẫn
Đồng (Cu)
Vật liệu cách điện
PVC + nylon
Điện áp định mức
600 V
Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất
90°C
Vật liệu vỏ / giáp
Giáp nhôm liên kết xoắn
Cơ sở dòng tải
2023 NEC Table 310.16; applicable correction and termination rules apply
Bảng kích thước và đặc tính điện · Đồng · 600 V
Cấu hìnhTiết diện danh định / lõimm²Cỡ ruột dẫnAWG / kcmilSố lõi cách điệnĐường kính ruột dẫn trầnmmSố sợi mỗi lõiChiều dày cách điệnmmRuột nối đất / liên kếtNo. × AWGĐường kính ngoài giápmmKhối lượng đồngkg/kmKhối lượng cáp gần đúngkg/kmBán kính uốn nhỏ nhấtmmĐiện trở DC ruột dẫn ở 25°CΩ/kmĐiện trở AC ở 75°CΩ/kmĐiện kháng cảm ở 60 HzΩ/kmDòng tham khảo, cột 75°CADòng tham khảo, cột 90°CAChọn cấu hình
14/22.0811421.626Đặc0.3811x1411.22756.6117.678.748.63210.7120.192025
14/32.0811431.626Đặc0.3811x1411.91374.4144.483.828.63210.7120.192025
14/42.0811441.626Đặc0.3811x1412.57393.8169.788.98.63210.7120.191620
12/23.3091222.057Đặc0.3811x1212.0489.3156.383.825.4536.7680.1772530
12/23.3091222.057Đặc0.3811x1211.27889.3147.378.745.4536.7680.1772530
12/23.3091222.057Đặc0.3811x1212.06589.3159.283.825.4536.7680.1772530
12/23.3091222.057Đặc0.3811x1212.06589.3156.383.825.4536.7680.1772530
12/33.3091232.057Đặc0.3811x1212.852119.1196.488.95.4536.7680.1772530
12/33.3091232.057Đặc0.3811x1212.827119.1196.488.95.4536.7680.1772530
12/43.3091242.057Đặc0.3811x1213.741148.8236.696.525.4536.7680.1772024
12/23.3091222.261190.3811x1212.59889.3163.788.95.4536.7680.1772530
12/23.3091222.261190.3811x1214.73289.3171.1104.145.4536.7680.1772530
12/23.3091222.261190.3811x1211.93889.3153.383.825.4536.7680.1772530
12/23.3091222.261190.3811x1214.73289.3200.9104.145.4536.7680.1772530
12/33.3091232.261190.3811x1213.462119.1205.493.985.4536.7680.1772530
12/33.3091232.261190.3811x1213.335119.1197.993.985.4536.7680.1772530
12/33.3091232.261190.3811x1214.732119.1205.4104.145.4536.7680.1772530
12/43.3091242.261190.3811x1214.732148.8244.1104.145.4536.7680.1772024
10/25.2611022.591Đặc0.5081x1013.767138.4224.796.523.4124.2360.1643540
10/25.2611022.591Đặc0.5081x1012.802138.4209.888.93.4124.2360.1643540
10/25.2611022.591Đặc0.5081x1013.741138.4223.296.523.4124.2360.1643540
10/25.2611022.591Đặc0.5081x1013.741138.4224.796.523.4124.2360.1643540
10/35.2611032.591Đặc0.5081x1014.732184.5285.7104.143.4124.2360.1643540
10/35.2611032.591Đặc0.5081x1014.732184.5284.2104.143.4124.2360.1643540
10/35.2611032.591Đặc0.5081x1014.757184.5285.7104.143.4124.2360.1643540
10/45.2611042.591Đặc0.5081x1015.875230.7345.3111.763.4124.2360.1642832
10/25.2611022.87190.5081x1014.58144.4242.6101.63.4124.2360.1643540
10/25.2611022.87190.5081x1016.764142.9241.1116.843.4124.2360.1643540
10/35.2611032.87190.5081x1015.697192306.6109.223.4124.2360.1643540
10/35.2611032.87190.5081x1015.672192306.6109.223.4124.2360.1643540
10/35.2611032.87190.5081x1016.764190.5302.1116.843.4124.2360.1643540
14/22.0811421.854190.3811x1411.65956.6123.581.288.63210.7120.192025
14/32.0811431.854190.3811x1412.39575.9151.886.368.63210.7120.192025
12/23.3091222.286190.3811x1212.59889.3163.788.95.4536.7680.1772530
12/33.3091232.286190.3811x1213.462119.1205.493.985.4536.7680.1772530
12/43.3091242.286190.3811x1214.427148.8247101.65.4536.7680.1772024
10/25.2611022.972190.5081x1014.58144.4242.6101.63.4124.2360.1643540
10/35.2611032.972190.5081x1015.672192306.6109.223.4124.2360.1643540
10/45.2611042.972190.5081x1016.916241.1373.5119.383.4124.2360.1642832

Ứng dụng điển hình

Mạch nhánh và mạch cấp nguồn thương mại, công nghiệp.

Ưu điểm thiết kế

Cụm dây có giáp được lắp sẵn.

Lưu ý lựa chọn

Giáp xoắn trần không tự động đạt cấp nơi ướt hoặc chôn đất. Xác nhận vỏ ngoài và hệ thống nối đất.

Tiêu chuẩn cần đối chiếu

UL 1569; NFPA 70 §330

Dòng cáp liên quan

TGS · VIETNAM

Kết nối cho dự án tiếp theo.

Gửi loại cáp, thị trường đích và số lượng để cùng rà soát bước tiếp theo.

Yêu cầu báo giá