DÀNH CHO NHÀ NHẬP KHẨU, PHÂN PHỐI & CHUỖI BÁN LẺPhòng Kinh doanh · (+84) 868 848 620
H07RN-F
Cáp mềm

H07RN-F

Dòng tham khảo cáp mềm cao su châu Âu cho thiết bị di động yêu cầu cao.

Châu Âu
Kích thước, kết cấu & đặc tính điện
H07RN-F / DỮ LIỆU KỸ THUẬT

Kích thước, kết cấu & đặc tính điện

Đồng cấp 5 / EPR EI4 / PCP EM2 · 450/750 V

Cách điện
EPR type EI4
Vỏ ngoài
PCP type EM2
Nhiệt độ cố định / uốn
−30…+60°C / −15…+60°C
Bán kính uốn tối thiểu cố định / uốn
4D / 6D
Điện áp tham khảo
U₀/U 450/750 V
Đồng cấp 5 / EPR EI4 / PCP EM2 · 450/750 V
Cấu hìnhcores × mm²Số lõi cách điệnTiết diện danh định / lõimm²Chiều dày cách điệnmmKích thước / đường kính ngoàimmKhối lượng cáp gần đúngkg/kmĐiện trở DC tối đa ở 20°CΩ/kmChọn cấu hình
1 × 1.511.50.85.85213.3
1 × 2.512.50.96.5677.98
1 × 41417.4924.95
1 × 61618.11193.3
1 × 101101.29.81851.91
1 × 161161.211.352581.21
1 × 251251.413.33750.78
1 × 351351.414.64850.554
1 × 501501.617.26690.386
1 × 701701.619.358920.272
1 × 951951.822.211600.206
1 × 12011201.824.31436—
1 × 1501150225.91748—
1 × 18511852.229.72142—
1 × 24012402.431.52698—
1 × 30013002.636.53348—
1 × 40014002.840.44293—
1 × 5001500342.65262—
1 × 6301630347.26790—
2 × 1210.88.19419.5
2 × 1.521.50.8912013.3
2 × 2.522.50.910.71737.98
2 × 424112.32394.95
2 × 626113.83133.3
2 × 102101.218.65631.91
2 × 162161.221.78301.21
2 × 252251.425.812110.78
3 × 1310.88.7411719.5
3 × 1.531.50.89.6814713.3
3 × 2.532.50.911.481237.98
3 × 434113.22974.95
3 × 636114.783903.3
3 × 103101.219.97051.91
3 × 163161.223.3110311.21
3 × 253251.427.715120.78
3 × 353351.430.219070.554
3 × 503501.635.826510.386
3 × 703701.640.134840.272
3 × 953951.846.445940.206
4 × 1410.89.6314219.5
4 × 1.541.50.810.6318013.3
4 × 2.542.50.912.62607.98
4 × 444114.63364.95
4 × 646116.44493.3
4 × 104101.221.88331.91
4 × 164161.225.411381.21
4 × 254251.430.717140.78
4 × 354351.433.422040.554
4 × 504501.639.630290.386
4 × 704701.644.941210.272
4 × 954951.851.953610.206
5 × 1.551.50.811.820613.3
5 × 2.552.50.9142977.98
5 × 454116.24224.95
5 × 656118.25673.3
5 × 105101.22410101.91
5 × 165161.228.214001.21
5 × 255251.433.920960.78
5 × 355351.437.227000.554
5 × 505501.64437300.386
7 × 1.571.50.815.1331513.3
7 × 2.572.50.917.64457.98
12 × 1.5121.50.818.249313.3
12 × 2.5122.50.921.47027.98
19 × 1.5191.50.822.171013.3

Ứng dụng điển hình

Thiết bị công nghiệp, nông nghiệp, dụng cụ và cấp điện tạm.

Ưu điểm thiết kế

Ruột dẫn mềm cấp 5 và lớp cao su bảo vệ ngoài.

Lưu ý lựa chọn

Nhiệt độ, ngâm nước và tải cơ học tùy vật liệu. Xác nhận chứng nhận châu Âu và phạm vi dùng cụ thể.

Tiêu chuẩn cần đối chiếu

EN 50525-2-21

Dòng cáp liên quan

TGS · VIETNAM

Kết nối cho dự án tiếp theo.

Gửi loại cáp, thị trường đích và số lượng để cùng rà soát bước tiếp theo.

Yêu cầu báo giá